Tìm kiếm Blog này

Lại nói chuyện dịch: Ontology, epistemology, methodology, phenomenology, research paradigm, and other terms

Gửi các bạn sinh viên cao học của tôi Mấy từ tôi mới viết ra là những từ mà một sinh viên cao học nào (well, ít ra trong lãnh vực social sci...

Gửi các bạn sinh viên cao học của tôi

Mấy từ tôi mới viết ra là những từ mà một sinh viên cao học nào (well, ít ra trong lãnh vực social sciences and humanities) cũng sẽ gặp khi đọc tài liệu bằng tiếng Anh về phương pháp nghiên cứu khoa học. Nó cũng là những từ mà GS Fran Hoffmann đưa vào list vocabulary mà bà ấy dạy cho lớp Nghiên cứu khoa học mà tôi đang tổ chức tại ĐHQG.

Và chắc chắn là những từ này rất là threatening đối với sinh viên! Nên để cho nó student-friendly (!), trước hết là phải dịch nó ra tiếng Việt. Vây thì đây, dịch theo những cái tôi đã biết (cũng chẳng rõ học từ đâu, vì đa số là tự học mà!):

Ontology = bản thể luận;
Epistemology = nhận thức luận (có nơi gọi là khoa học luận)
Methodology = phương pháp luận
Phenomenology = hiện tượng học
Research paradigm = mô thức nghiên cứu


Nhưng tất nhiên dịch xong thì ... vẫn như không, vì vẫn chưa hiểu những bản thể luận, nhận thức luận, hiện tượng học, mô thức nghiên cứu ấy nó là cái gì. Vậy thì xin đọc bằng tiếng Anh tại đây.

Link: http://www.ul.edu.lb/fthm/papers/3rd%20Axis/Methodology%20greece.doc

Nếu vẫn không hiểu, có thể đọc bằng tiếng Việt, đã được viết cho người bình dân (!), ở đây. Link: http://bshohai.blogspot.com/2009/12/noi-chuyen-triet-hoc-cua-nguoi-ngoai-ao_12.html

Còn dưới đây thì xin cung cấp thêm một vài phần trích dịch từ bài viết bằng tiếng Anh mà tôi cho là đã rất rõ ràng dễ hiểu lắm rồi, nếu không hiểu có lẽ là do nhai chưa kỹ, cố gắng nhai rồi sẽ thấy nó ngon các bạn ạ!

Đây:
Abstract
There is a great number of issues related to the philosophical design and methodological approach that the researcher has to take into consideration beginning a research [...]. The nature of reality and the nature of knowledge have significant impacts in the research design. Such philosophical issues need to be addressed explicitly since they shape the choice of research instruments.

Tóm tắt
Có khá nhiều vấn đề liên quan đến khía cạnh triết lý của thiết kế và cách tiếp cận về phương pháp luận mà một nhà nghiên cứu cần phải quan tâm trước khi bắt đầu một đề tài nghiên cứu [...]. Bản chất của hiện thực và bản chất của tri thức có ảnh hưởng lớn đến thiết kế nghiên cứu. Những vấn đề triết học như vậy cần được đề cập đến một cách tường minh vì chúng sẽ quyết định việc lựa chọn công cụ nghiên cứu.


(đọc xong, chẳng hiểu gì hết phải không các bạn?)

Vậy thì tiếp nữa:
According to Denzin and Lincoln (1994), paradigm is the basic set of beliefs that guide action that can be viewed as consisting of three main elements: ontology, epistemology and methodology.

Theo Denzin và Lincoln (1994), mô thức là một bộ các niềm tin hướng dẫn hành động mà ta có thể xem là bao gồm 3 yếu tố: bản thể luận, nhận thức luận, và phương pháp luận.

Epistemology refers to the question of how we know the world. It looks at the relationship between the inquirer and what can be known by direct observation at the external world to uncover knowledge or when the observer and the subject of inquiry must interact to create knowledge.

Nhận thức luận nói về việc chúng ta hiểu biết thế giới này bằng cách nào. Nó nhìn vào mối liên hệ giữa người nghiên cứu và cái mà người đó có thể biết được thông qua quan sát trực tiếp thế giới bên ngoài để khám phá ra tri thức, hay khi người quan sát phải tương tác với khách thể nghiên cứu để tạo ra tri thức.

(Phần trên là dịch chữ, word-for-word translation, khó hiểu quá phải không. Xin dịch lại ra ngôn ngữ bình dân cho dễ hiểu:

Nhận thức luận là một quan điểm giúp ta trả lời câu hỏi "làm sao mình biết được điều đó?". Có phải chỉ cần quan sát rồi sẽ biết, hay là phải tương tác với nó rồi mới biết?

Chẳng hạn, để trả lời câu hỏi "anh ấy có yêu mình không?", có cô gái sẽ tin rằng "cứ chờ xem đến ngày sinh nhật của mình anh ấy có tặng hoa không, đi chơi chung anh ấy có trả tiền không, anh ấy có chiều mình không" là biết ngay. Còn có cô thì tin rằng những cái ấy chỉ là làm màu mà thôi, chưa thể biết được, phải "sống lâu mới biết đêm dài"! Đại khái thế.)


Tạm thời thế. Sẽ viết tiếp cho các bạn sau nhé, bây giờ bắt đọc nữa chắc là hết "dzô" rồi!
--

Viết tiếp một chút:

Về từ paradigm, nếu dịch là "mô thức" thì có lẽ chưa tốt lắm (các bạn xem comment của BS Hồ Hải bên dưới), nên có lẽ sẽ nghĩ lại. Một từ khác đã được dùng để dịch paradigm là hệ thuyết; từ này có vẻ rõ nghĩa hơn (hệ thuyết = hệ thống lý thuyết), nhưng "hệ thuyết nghiên cứu" nghe "hàn lâm, kinh viện", tối tăm quá. Tôi đang nghĩ đến từ "trường phái nghiên cứu", không biết dùng ở đây có phù hợp không (trong tiếng Anh, "trường phái" được dịch là "school").

Sẽ nghĩ thêm. Chân lý là một cuộc hành trình bất tận. Nên cô PA viết sách mãi có bao giờ xong đâu ;-). Công trình nào cũng thành Cầu Giần Xây hết (tức là xây dần dần ấy các bạn ạ - cái này là ông xã tôi nói đấy!)

COMMENTS

Tên

☀ Ebook,5,☀ Góc tâm hồn,54,☀ Thủ thuật blog,18,☀ Tổng hợp,18,6-star flag,3,Android,29,Android App,8,Ảnh Độc Đáo,2,Ảnh Hài,3,Anh xin lỗi,2,anh yêu em,12,Âm Nhạc,3,Bạn và tôi,4,Blog truyen,80,Blog truyện,16,Bố,2,bsnhavan,10,ca dao,1,cà muối,4,Cá nướng,5,Các món ăn từ thịt gà,32,các món canh ngon,14,các món chè ngon,12,Các món ngon từ thịt bò,31,các món ngon từ thịt vịt,6,các món xào,2,Cách làm bánh,12,cách làm cá nướng,1,cách làm gà nướng,1,Cách làm giò xào,2,cach lam kem,19,Cách làm mứt dâu tươi,2,cách làm nộm,4,Cách làm sinh tố,6,cách làm sữa chua,6,cách nấu canh chua,3,cách nấu cháo,1,Cách nấu chè,16,Cach-lam-kem,12,cafe,1,canh hải sản,2,Canh ngao chua,1,canh rau ngót,1,Cartoon,3,cat,1,Cần Sửa,1,cham,1,chàng câm,1,charity,3,chân ngắn,1,Chiến Quốc,1,china,8,china and vietnam,31,Chòm sao,2,Christmas,4,Chú chó,1,class tests,2,CLIP HÀI HƯỚC,4,Clip xúc động,1,Close To Me,1,Có Thể Bạn Chưa Biết,4,Code Blog - Web,3,communication,1,communist party,1,con dâu,1,con gái,2,con trai,2,confucius,2,Converse,1,corpus linguistics,2,corruption,3,cô bạn,1,Cô bé,1,Cô Đảo Kinh Hoàng,1,Cô đơn,1,cô gái,1,Công Tử Nghèo,1,crossborderhied,1,cu trai,1,Cung hoàng đạo,7,Cung Tỏa Tâm Ngọc,4,cuộc sống,18,dangtrong,1,Danh Ngôn,2,david berman,2,dạy nấu ăn,7,debate,1,democracy,4,demonstration,6,Dễ thương,1,dhqg-hcm,2,dia-diem,2,diary,2,Dior,1,do-an-nhanh,2,doctorsday,1,doimoituduy,2,Domain - Tên Miền,3,Dòng Sông Huyền Bí,1,Doraemon,2,Download,2,Driverless,1,Dương Mịch,27,Đại Hỷ Sự,1,Đáng yêu,1,ĐCS,1,Điện Thoại,4,Đọc và suy ngẫm,2,Đồng Thoại Bắc Kinh,1,Ebook,5,edreform,4,egypt,1,em nhớ anh,6,em yêu anh,8,englishlearningresources,2,environment,4,ethics,3,euphemism,1,Facebook,5,failure,1,family,2,fish,1,Flycam,2,food safety,1,forgiveness,1,fraud,1,friendship,7,fukushima,2,gaddafi,1,Game Android Offline,3,Game Android Online,1,Game IOS,1,Game Online,1,Games,1,GATE,2,ghost,1,Gia đình,2,giáng sinh,2,Gmail,1,gỏi hải sản,1,goon,1,had,9,hải sản hấp,1,hải sản nướng,2,hải sản rang,1,hải sản sống,1,hải sản sốt,1,halong,2,hạnh phúc,2,healthed,3,Hẹn hò,1,Hết yêu,1,Hiatari Ryoukou,1,hied finance,1,Hình ảnh,22,history,1,Họa Bì,1,hoang huu phuoc,3,hoangsa,1,Hoạt Hình,1,horoscope,3,Hosting,2,hotrungtu,2,Hồng Môn Yến,1,Hướng Dẫn SEO,2,Indian women,1,intelligence,1,Internet,2,IOS,1,jazz,1,journalism,1,kết hôn,2,Khám Phá,1,Không người lái,1,khuatnguyen,2,kien-thuc,10,kiếm tiền,3,Kinh Nghiệm,1,ladinsky,1,làm đẹp,32,làm đồ uống,19,langteach,1,language,3,laocai,1,latrobe,1,law,1,lẩu hải sản,1,leadershiptraining,2,lessonplan,1,Liêu Trai,1,little india,1,Look For A Star,1,love,2,Lời Chúc,6,luong va chat luong,1,Lưu Diệc Phi,1,Marmalade Boy,1,mẹ yêu,1,mediaethics,3,memory,15,Men's Uno,1,Mẹo đời thường,2,mẹo vặt,18,Microsoft Office,1,midler,2,miscellaneous,61,Miyuki,1,Món ăn chay ngon,26,món ăn từ thịt,14,Món ăn từ trứng,1,món cá hồi,1,Món chay,4,món cua,1,món mực,1,món ngao,2,món ngon mỗi ngày,30,Món ngon mỗi ngày,231,món ngon từ cá,19,món ngon từ mực,1,món ngon từ thịt,12,món ngon từ thịt gà,4,món ngon từ thịt lợn,24,món tôm,4,món tôm hùm,1,mon-ngon,4,mùa đông,4,music,1,mưa đầu mùa,1,Mysterious Island,1,n7w,1,NAMO,1,nàng dâu,1,nationalism,1,nấu ăn ngon,420,NBC,1,newyear,6,Ngày lễ tình yêu Valentine,3,Ngày Tết,31,ngày yêu,2,nguoihoa,1,nguybien,1,người yêu cũ,1,nhandan,1,nhẫn cưới,1,Như Ý,1,niềm vui,1,Noel,2,norm-reference testing,1,nostalgia,5,nỗi buồn,1,Nộm dưa chuột,8,numbers,2,NVC,1,PA,17,pain,1,paracel,1,Party membership,1,patriotism,16,peace prize,1,personal,1,Pha chế đồ uống,5,Phạm Băng Băng,1,PhD,1,Phong Thanh,1,Photoshop,1,Phùng Thiệu Phong,4,plagiarism,3,poetry,59,pollution,1,positive thinking,1,prayers,1,pretesting,1,Pretty Face,1,prostitution,1,Quan Hệ Thân Mật,1,quangnam,1,quoc hoi,1,quotes,2,rain,1,reconciliation,1,religion,1,researchmethodology,7,researchmethods,4,Rom Android,11,saigon,4,saint exupery,1,scam,2,scholarship,1,selling of women,2,sheep,2,silence,1,singapore,3,slang,1,social media,1,social responsibility,1,solitude,1,spam,1,specialtopics,4,statistics,12,stats,2,studentassessment,1,Su-Kien,8,summer,1,superstition,1,Suy Đoán Của Lý Mễ,1,Sự Trở Về Của Trần Chân,1,Sức Khỏe,2,synergy,2,talentdev,2,tan gia ba,1,taoism,2,tatxaunguoiviet,10,Tân Kinh Thành Tứ Thiếu,1,TCS,1,teachers,1,teamwork,2,teatime,6,test agency,1,test preparation,1,testing vocabulary,1,Tetdenroi,4,tháng ba,1,thanglong,1,Thành Công,1,The Equation of Love and Death,1,The Message,1,the testing cycle,3,The Wedding Game,1,thesissupervision,3,thesiswriting,4,Thiên Bình,1,thinking,2,Thơ Hiện Đại,2,Thơ Tổng Hợp,2,thpt,2,Thủ Thuật,36,Thủ thuật Blog,1,Thủ Thuật Hay,12,Thủ Thuật Mobile,3,Thư Kỳ,1,tienlang,4,Tiểu Thiện,1,Tin tức,14,tình đầu,1,tình nghĩa vợ chồng,2,Tình yêu,31,Tình yêu đích thực,2,Tools,1,Toronto,1,traffic accident,1,tragedy,1,Trái tim,1,trandan,1,translation notes,10,transparency,1,transtroemer,1,travel,4,Tri thức Trẻ,1,Triệu Thị Cô Nhi,1,Triệu Vy,1,trinhcongson,2,Tro chuyen,18,Trọn đời,1,truyen ngan,58,Truyện Cười,1,Truyện Ngắn,12,truyện ngắn cảm động,5,Truyện ngôn tình,13,Truyện Thiếu Nhi,1,Truyện Tình,6,TS-HS,3,Tuổi đang yêu,2,Tuổi học trò,5,uni admission,16,uni governance,1,uniranking,4,university entrance exams,2,Ứng Dụng Android,7,Ứng Dụng Java,1,vao-bep,13,Veet,1,Video Dạy Nấu Ăn,6,Video Hài,1,vietnam airlines,1,vietnamese women,1,vietnameselanguage,1,Việt Nam,1,Việt Nam Tôi,1,VN airlines,1,VN's hied reform,5,voice,1,Vô Danh,1,Vô tâm,1,water morning glory,3,WCU,3,White Vengence,1,Windows 7,2,worms,1,Xem Phim Online,15,ý nghĩa,1,Yahoo 360 Plus,1,Yêu nhau,1,yêu thương,3,your lecturer speaking,3,ZenFone,2,亲幂关系,1,
ltr
item
TỔNG HỢP - GIẢI TRÍ - CÔNG NGHỆ: Lại nói chuyện dịch: Ontology, epistemology, methodology, phenomenology, research paradigm, and other terms
Lại nói chuyện dịch: Ontology, epistemology, methodology, phenomenology, research paradigm, and other terms
TỔNG HỢP - GIẢI TRÍ - CÔNG NGHỆ
https://media991.blogspot.com/2009/12/lai-noi-chuyen-dich-ontology.html
https://media991.blogspot.com/
http://media991.blogspot.com/
http://media991.blogspot.com/2009/12/lai-noi-chuyen-dich-ontology.html
true
4074601338148456949
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts VIEW ALL Readmore Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS View All RECOMMENDED FOR YOU LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Back Home Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS CONTENT IS PREMIUM Please share to unlock Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy