Tìm kiếm Blog này

Lại chuyện chữ nghĩa: tiêu chí, chỉ tiêu, chỉ báo, chỉ số, tiêu chuẩn, và chuẩn mực (1)

Lý do của entry này là tôi đang đọc cuốn sách The Use of Performance Indicators in Higher Education: The Challenge of the Quality Movement ...

Lý do của entry này là tôi đang đọc cuốn sách The Use of Performance Indicators in Higher Education: The Challenge of the Quality Movement của các tác giả Martin Cave, Stephen Hanney, Stephen Henkel, và Maurice Kogan (ấn bản lần thứ ba), NXB Jessica Kingsley (London 2006). Và cần phải dịch một số từ ra tiếng Việt, trong đó có từ quality indicators.

Từ indicators, có một số dịch giả chuyển sang tiếng Việt bằng từ "chỉ báo", để phân biệt nó với từ "chỉ số", tiếng Anh là index. Nếu chấp nhận cách dịch này, quality indicator sẽ được dịch sang tiếng Việt là chỉ báo chất lượng.

Phân biệt nghĩa của 2 từ này:
- index =
1. a numerical scale used to compare variables with one another or with some reference number
2. a number or ratio (a value on a scale of measurement) derived from a series of observed facts; can reveal relative changes as a function of time
list in an index
3. exponent: a mathematical notation indicating the number of times a quantity is multiplied by itself
4. an alphabetical listing of names and topics along with page numbers where they are discussed
...
Nguồn: wordnetweb.princeton.edu/perl/webwn

- indicator =
1. index: a number or ratio (a value on a scale of measurement) derived from a series of observed facts; can reveal relative changes as a function of ...
2. a signal for attracting attention
...
Nguồn: wordnetweb.princeton.edu/perl/webwn


Nhận xét: 2 từ này có thể dùng thay thế cho nhau trong 1 vài trường hợp (nghĩa đầu tiên của indicator). Sự khác biệt nằm ở nghĩa số 2 của từ indicator. Trong nghiên cứu giáo dục, người ta dùng index để chỉ một con số với một ý nghĩa nào đó (= chỉ số), và indicator để chỉ một dấu hiệu nào đó, có thể là một con số hay cũng có thể là một tập hợp nhiều con số hoặc cả từ ngữ, hình ảnh, vv; tất cả mang một ý nghĩa gì đó về một vấn đề cần tìm hiểu.

Một ví dụ: điểm trung bình môn tiếng Anh cuối học kỳ môn tiếng Anh của một sinh viên là một chỉ số, ví dụ là 4/10. Còn điểm số của nhiều môn học (đều ở mức trung bình), cộng với việc vắng mặt thường xuyên, cộng với việc sinh viên này có rất ít bạn bè cùng lớp vv, có thể là một "chỉ báo" về việc sinh viên ấy đã chọn không đúng ngành học phù hợp với mình.

Tuy nhiên, cụm từ chỉ báo chất lượng là một cụm từ không mấy thông dụng ở VN. Trên báo chí VN chỉ hay nghe nói đến các "chỉ tiêu". Chỉ tiêu chất lượng, là một từ nghe quen thuộc hơn rất nhiều so với từ chỉ báo chất lượng. Vậy 2 cụm từ này có đồng nghĩa với nhau không?

Theo tôi, tùy theo ngữ cảnh, hai cụm từ này có lúc trùng nhau về nghĩa, nhưng cũng có những chỗ khác biệt. "Chỉ báo" nói đến một thực trạng đang có, mang tính khách quan, còn chỉ tiêu có thể dùng giống chỉ báo nhưng cũng có thể dùng để chỉ một kết quả mong đợi (người ta nói: "đạt chỉ tiêu", chứ không nói "đạt chỉ báo"). Và từ này có vẻ như không có tương đương trong tiếng Anh, nên khi dịch phải dùng index, indicator, hoặc statistics, tùy theo từng trường hợp cụ thể.

Tạm thế đã, sẽ viết tiếp phần 2, 3, 4 sau!

COMMENTS

Tên

☀ Ebook,5,☀ Góc tâm hồn,54,☀ Thủ thuật blog,18,☀ Tổng hợp,18,6-star flag,3,Android,29,Android App,8,Ảnh Độc Đáo,2,Ảnh Hài,3,Anh xin lỗi,2,anh yêu em,12,Âm Nhạc,3,Bạn và tôi,4,Blog truyen,80,Blog truyện,16,Bố,2,bsnhavan,10,ca dao,1,cà muối,4,Cá nướng,5,Các món ăn từ thịt gà,32,các món canh ngon,14,các món chè ngon,12,Các món ngon từ thịt bò,31,các món ngon từ thịt vịt,6,các món xào,2,Cách làm bánh,12,cách làm cá nướng,1,cách làm gà nướng,1,Cách làm giò xào,2,cach lam kem,19,Cách làm mứt dâu tươi,2,cách làm nộm,4,Cách làm sinh tố,6,cách làm sữa chua,6,cách nấu canh chua,3,cách nấu cháo,1,Cách nấu chè,16,Cach-lam-kem,12,cafe,1,canh hải sản,2,Canh ngao chua,1,canh rau ngót,1,Cartoon,3,cat,1,Cần Sửa,1,cham,1,chàng câm,1,charity,3,chân ngắn,1,Chiến Quốc,1,china,8,china and vietnam,31,Chòm sao,2,Christmas,4,Chú chó,1,class tests,2,CLIP HÀI HƯỚC,4,Clip xúc động,1,Close To Me,1,Có Thể Bạn Chưa Biết,4,Code Blog - Web,3,communication,1,communist party,1,con dâu,1,con gái,2,con trai,2,confucius,2,Converse,1,corpus linguistics,2,corruption,3,cô bạn,1,Cô bé,1,Cô Đảo Kinh Hoàng,1,Cô đơn,1,cô gái,1,Công Tử Nghèo,1,crossborderhied,1,cu trai,1,Cung hoàng đạo,7,Cung Tỏa Tâm Ngọc,4,cuộc sống,18,dangtrong,1,Danh Ngôn,2,david berman,2,dạy nấu ăn,7,debate,1,democracy,4,demonstration,6,Dễ thương,1,dhqg-hcm,2,dia-diem,2,diary,2,Dior,1,do-an-nhanh,2,doctorsday,1,doimoituduy,2,Domain - Tên Miền,3,Dòng Sông Huyền Bí,1,Doraemon,2,Download,2,Driverless,1,Dương Mịch,27,Đại Hỷ Sự,1,Đáng yêu,1,ĐCS,1,Điện Thoại,4,Đọc và suy ngẫm,2,Đồng Thoại Bắc Kinh,1,Ebook,5,edreform,4,egypt,1,em nhớ anh,6,em yêu anh,8,englishlearningresources,2,environment,4,ethics,3,euphemism,1,Facebook,5,failure,1,family,2,fish,1,Flycam,2,food safety,1,forgiveness,1,fraud,1,friendship,7,fukushima,2,gaddafi,1,Game Android Offline,3,Game Android Online,1,Game IOS,1,Game Online,1,Games,1,GATE,2,ghost,1,Gia đình,2,giáng sinh,2,Gmail,1,gỏi hải sản,1,goon,1,had,9,hải sản hấp,1,hải sản nướng,2,hải sản rang,1,hải sản sống,1,hải sản sốt,1,halong,2,hạnh phúc,2,healthed,3,Hẹn hò,1,Hết yêu,1,Hiatari Ryoukou,1,hied finance,1,Hình ảnh,22,history,1,Họa Bì,1,hoang huu phuoc,3,hoangsa,1,Hoạt Hình,1,horoscope,3,Hosting,2,hotrungtu,2,Hồng Môn Yến,1,Hướng Dẫn SEO,2,Indian women,1,intelligence,1,Internet,2,IOS,1,jazz,1,journalism,1,kết hôn,2,Khám Phá,1,Không người lái,1,khuatnguyen,2,kien-thuc,10,kiếm tiền,3,Kinh Nghiệm,1,ladinsky,1,làm đẹp,32,làm đồ uống,19,langteach,1,language,3,laocai,1,latrobe,1,law,1,lẩu hải sản,1,leadershiptraining,2,lessonplan,1,Liêu Trai,1,little india,1,Look For A Star,1,love,2,Lời Chúc,6,luong va chat luong,1,Lưu Diệc Phi,1,Marmalade Boy,1,mẹ yêu,1,mediaethics,3,memory,15,Men's Uno,1,Mẹo đời thường,2,mẹo vặt,18,Microsoft Office,1,midler,2,miscellaneous,61,Miyuki,1,Món ăn chay ngon,26,món ăn từ thịt,14,Món ăn từ trứng,1,món cá hồi,1,Món chay,4,món cua,1,món mực,1,món ngao,2,món ngon mỗi ngày,30,Món ngon mỗi ngày,231,món ngon từ cá,19,món ngon từ mực,1,món ngon từ thịt,12,món ngon từ thịt gà,4,món ngon từ thịt lợn,24,món tôm,4,món tôm hùm,1,mon-ngon,4,mùa đông,4,music,1,mưa đầu mùa,1,Mysterious Island,1,n7w,1,NAMO,1,nàng dâu,1,nationalism,1,nấu ăn ngon,420,NBC,1,newyear,6,Ngày lễ tình yêu Valentine,3,Ngày Tết,31,ngày yêu,2,nguoihoa,1,nguybien,1,người yêu cũ,1,nhandan,1,nhẫn cưới,1,Như Ý,1,niềm vui,1,Noel,2,norm-reference testing,1,nostalgia,5,nỗi buồn,1,Nộm dưa chuột,8,numbers,2,NVC,1,PA,17,pain,1,paracel,1,Party membership,1,patriotism,16,peace prize,1,personal,1,Pha chế đồ uống,5,Phạm Băng Băng,1,PhD,1,Phong Thanh,1,Photoshop,1,Phùng Thiệu Phong,4,plagiarism,3,poetry,59,pollution,1,positive thinking,1,prayers,1,pretesting,1,Pretty Face,1,prostitution,1,Quan Hệ Thân Mật,1,quangnam,1,quoc hoi,1,quotes,2,rain,1,reconciliation,1,religion,1,researchmethodology,7,researchmethods,4,Rom Android,11,saigon,4,saint exupery,1,scam,2,scholarship,1,selling of women,2,sheep,2,silence,1,singapore,3,slang,1,social media,1,social responsibility,1,solitude,1,spam,1,specialtopics,4,statistics,12,stats,2,studentassessment,1,Su-Kien,8,summer,1,superstition,1,Suy Đoán Của Lý Mễ,1,Sự Trở Về Của Trần Chân,1,Sức Khỏe,2,synergy,2,talentdev,2,tan gia ba,1,taoism,2,tatxaunguoiviet,10,Tân Kinh Thành Tứ Thiếu,1,TCS,1,teachers,1,teamwork,2,teatime,6,test agency,1,test preparation,1,testing vocabulary,1,Tetdenroi,4,tháng ba,1,thanglong,1,Thành Công,1,The Equation of Love and Death,1,The Message,1,the testing cycle,3,The Wedding Game,1,thesissupervision,3,thesiswriting,4,Thiên Bình,1,thinking,2,Thơ Hiện Đại,2,Thơ Tổng Hợp,2,thpt,2,Thủ Thuật,36,Thủ thuật Blog,1,Thủ Thuật Hay,12,Thủ Thuật Mobile,3,Thư Kỳ,1,tienlang,4,Tiểu Thiện,1,Tin tức,14,tình đầu,1,tình nghĩa vợ chồng,2,Tình yêu,31,Tình yêu đích thực,2,Tools,1,Toronto,1,traffic accident,1,tragedy,1,Trái tim,1,trandan,1,translation notes,10,transparency,1,transtroemer,1,travel,4,Tri thức Trẻ,1,Triệu Thị Cô Nhi,1,Triệu Vy,1,trinhcongson,2,Tro chuyen,18,Trọn đời,1,truyen ngan,58,Truyện Cười,1,Truyện Ngắn,12,truyện ngắn cảm động,5,Truyện ngôn tình,13,Truyện Thiếu Nhi,1,Truyện Tình,6,TS-HS,3,Tuổi đang yêu,2,Tuổi học trò,5,uni admission,16,uni governance,1,uniranking,4,university entrance exams,2,Ứng Dụng Android,7,Ứng Dụng Java,1,vao-bep,13,Veet,1,Video Dạy Nấu Ăn,6,Video Hài,1,vietnam airlines,1,vietnamese women,1,vietnameselanguage,1,Việt Nam,1,Việt Nam Tôi,1,VN airlines,1,VN's hied reform,5,voice,1,Vô Danh,1,Vô tâm,1,water morning glory,3,WCU,3,White Vengence,1,Windows 7,2,worms,1,Xem Phim Online,15,ý nghĩa,1,Yahoo 360 Plus,1,Yêu nhau,1,yêu thương,3,your lecturer speaking,3,ZenFone,2,亲幂关系,1,
ltr
item
TỔNG HỢP - GIẢI TRÍ - CÔNG NGHỆ: Lại chuyện chữ nghĩa: tiêu chí, chỉ tiêu, chỉ báo, chỉ số, tiêu chuẩn, và chuẩn mực (1)
Lại chuyện chữ nghĩa: tiêu chí, chỉ tiêu, chỉ báo, chỉ số, tiêu chuẩn, và chuẩn mực (1)
TỔNG HỢP - GIẢI TRÍ - CÔNG NGHỆ
https://media991.blogspot.com/2010/01/lai-chuyen-chu-nghia-tieu-chi-chi-tieu.html
https://media991.blogspot.com/
http://media991.blogspot.com/
http://media991.blogspot.com/2010/01/lai-chuyen-chu-nghia-tieu-chi-chi-tieu.html
true
4074601338148456949
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts VIEW ALL Readmore Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS View All RECOMMENDED FOR YOU LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Back Home Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS CONTENT IS PREMIUM Please share to unlock Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy