Tìm kiếm Blog này

Phân biệt seminar, workshop, conference, symposium ...

Đây là những từ mà người Việt thường cảm thấy rất lúng túng khi sử dụng. Vì vậy mới có bài viết này trên blog của GS Nguyễn Văn Tuấn vào sán...

Đây là những từ mà người Việt thường cảm thấy rất lúng túng khi sử dụng. Vì vậy mới có bài viết này trên blog của GS Nguyễn Văn Tuấn vào sáng nay. Bài gốc ở đây.

Để thuận tiện cho việc làm rõ thêm nghĩa và đóng góp ý kiến về việc dịch các từ này như lời kêu gọi của GS Nguyễn Văn Tuấn, tôi xin chép một phần từ bài viết nói trên vào phần dưới đây, sau đó sẽ đưa ra những ý kiến của riêng tôi.

Conference (hội nghị) là một cuộc họp lớn hơn seminar và workshop, với số người tham dự từ 100 đến vài chục ngàn người. Các hội đoàn chuyên môn thường có conference thường niên. Thành phần tham dự thường là hội viên, kể cả nghiên cứu sinh và các chuyên gia. Trong conference, có những bài giảng chính (keynote lectures) cho tất cả người tham dự. Ngoài bài giảng chính, conference còn có nhiều phiên họp gọi là session.

Symposium là một cuộc họp mang tính khoa bảng và nghiêm túc, với nhiều diễn giả trình bày về một hay nhiều đề tài. Số người tham dự thường ít hơn conference, nhưng cũng có thể tương đương với seminar. Các công ti dược thường có những symposium lồng trong các conferences để nhân cơ hội giới thiệu sản phẩm của họ.

Seminar là một cuộc họp mang tính giáo dục, thường thường chỉ tập trung vào một đề tài cụ thể nào đó. Người tham gia seminar bao gồm nghiên cứu sinh, học viên và các chuyên gia. Hình thức họp thường là một diễn giả nói chuyện và sau đó thảo luận. Ở Viện tôi, mỗi tuần đều có seminar về một đề tài khoa học, do các chuyên gia trong và ngoài nước được mời đến nói chuyện.

Workshop là một cuộc họp nhỏ hơn và không quá chuyên sâu như seminar. Thông thường, một workshop có khoảng 10-20 học viên, nhưng không có chuyên gia. Trong workshop có thực hành, bài tập dưới sự giám thị của người giảng (còn trong seminar thì không có bài tập).

Summit (hội nghị thượng đỉnh) là một cuộc họp của các chuyên gia hàng đầu hay các nhà lãnh đạo cao cấp nhất.

Xin được làm rõ thêm về những từ này (xin lỗi, tôi bị méo mó nghề nghiệp, do có nhiều năm giảng dạy tiếng Anh, và chuyên về biên-phiên dịch!). Tôi xin chép các định nghĩa bằng tiếng Anh của các từ này dưới đây, sau đó sẽ đề nghị cách dịch. Từ điển được dùng là Onelook Dictionary (online), sử dụng phần quick reference, và được kiểm tra lại bằng Merriam-Webster Online Dictionary (phần in nghiêng trong ngoặc).

1. conference: a prearranged meeting for consultation or exchange of information or discussion (especially one with a formal agenda)
(a usually formal interchange of views)

2. symposium: a meeting or conference for the public discussion of some topic especially one in which the participants form an audience and make presentations
(a formal meeting at which several specialists deliver short addresses on a topic or on related topics)

3. seminar: (a) a course offered for a small group of advanced students; (b) any meeting for an exchange of ideas
(an advanced or graduate course often featuring informality and discussion)

4. workshop: a brief intensive course for a small group; emphasizes problem solving
(a usually brief intensive educational program for a relatively small group of people that focuses especially on techniques and skills in a particular field).

Đọc các định nghĩa bằng tiếng Anh, kết hợp với phần trích dẫn của GS Nguyễn Văn Tuấn, có thể thấy các từ này đều có nghĩa một cuộc họp nhiều người, có sự trao đổi ý kiến về một vấn đề gì đó. Những nét nghĩa chính có thể giúp phân biệt các từ này như sau:

1. trịnh trọng hay thân mật: conference và symposium thuộc loại trình trọng, seminar và workshop thuộc loại thân mật hơn

2. quy mô - tức số người tham dự nhiều hay ít: conference có quy mô lớn nhất, hàng trăm người, symposium thì quy mô lớn hoặc nhỏ, hai từ còn lại có quy mô nhỏ tương đương nhau, chừng vài chục người

3. vai trò của các đối tượng tham dự (đến nghe hay đến trình bày): symposium chỉ gồm người trình bày (trừ các khách mời, không tính), đều là chuyên gia, nghe lẫn nhau; conference và seminar thì có một hoặc một số nhỏ người trình bày, những người khác nghe; còn workshop có thể không có người trình bày mà chỉ là những người làm việc chung với nhau để giải quyết một vấn đề gì đó, có người hướng dẫn

Bây giờ đến việc dịch. Ở VN, có các từ sau: hội nghị, hội thảo, diễn đàn, (nói chuyện) chuyên đề, và tập huấn. Tôi đề nghị dịch như sau: conference là hội nghị hoặc hội thảo (có nghĩa hơi khác nhau chút), symposium là diễn đàn hoặc hội nghị chuyên gia, seminar là nói chuyện chuyên đề, và workshop là hội thảo tập huấn.

Xin gửi đến mọi nguời đọc và góp ý! Đặc biệt là GS Ngyễn Văn Tuấn!

COMMENTS

Tên

☀ Ebook,5,☀ Góc tâm hồn,54,☀ Thủ thuật blog,18,☀ Tổng hợp,18,6-star flag,3,Android,29,Android App,8,Ảnh Độc Đáo,2,Ảnh Hài,3,Anh xin lỗi,2,anh yêu em,12,Âm Nhạc,3,Bạn và tôi,4,Blog truyen,80,Blog truyện,16,Bố,2,bsnhavan,10,ca dao,1,cà muối,4,Cá nướng,5,Các món ăn từ thịt gà,32,các món canh ngon,14,các món chè ngon,12,Các món ngon từ thịt bò,31,các món ngon từ thịt vịt,6,các món xào,2,Cách làm bánh,12,cách làm cá nướng,1,cách làm gà nướng,1,Cách làm giò xào,2,cach lam kem,19,Cách làm mứt dâu tươi,2,cách làm nộm,4,Cách làm sinh tố,6,cách làm sữa chua,6,cách nấu canh chua,3,cách nấu cháo,1,Cách nấu chè,16,Cach-lam-kem,12,cafe,1,canh hải sản,2,Canh ngao chua,1,canh rau ngót,1,Cartoon,3,cat,1,Cần Sửa,1,cham,1,chàng câm,1,charity,3,chân ngắn,1,Chiến Quốc,1,china,8,china and vietnam,31,Chòm sao,2,Christmas,4,Chú chó,1,class tests,2,CLIP HÀI HƯỚC,4,Clip xúc động,1,Close To Me,1,Có Thể Bạn Chưa Biết,4,Code Blog - Web,3,communication,1,communist party,1,con dâu,1,con gái,2,con trai,2,confucius,2,Converse,1,corpus linguistics,2,corruption,3,cô bạn,1,Cô bé,1,Cô Đảo Kinh Hoàng,1,Cô đơn,1,cô gái,1,Công Tử Nghèo,1,crossborderhied,1,cu trai,1,Cung hoàng đạo,7,Cung Tỏa Tâm Ngọc,4,cuộc sống,18,dangtrong,1,Danh Ngôn,2,david berman,2,dạy nấu ăn,7,debate,1,democracy,4,demonstration,6,Dễ thương,1,dhqg-hcm,2,dia-diem,2,diary,2,Dior,1,do-an-nhanh,2,doctorsday,1,doimoituduy,2,Domain - Tên Miền,3,Dòng Sông Huyền Bí,1,Doraemon,2,Download,2,Driverless,1,Dương Mịch,27,Đại Hỷ Sự,1,Đáng yêu,1,ĐCS,1,Điện Thoại,4,Đọc và suy ngẫm,2,Đồng Thoại Bắc Kinh,1,Ebook,5,edreform,4,egypt,1,em nhớ anh,6,em yêu anh,8,englishlearningresources,2,environment,4,ethics,3,euphemism,1,Facebook,5,failure,1,family,2,fish,1,Flycam,2,food safety,1,forgiveness,1,fraud,1,friendship,7,fukushima,2,gaddafi,1,Game Android Offline,3,Game Android Online,1,Game IOS,1,Game Online,1,Games,1,GATE,2,ghost,1,Gia đình,2,giáng sinh,2,Gmail,1,gỏi hải sản,1,goon,1,had,9,hải sản hấp,1,hải sản nướng,2,hải sản rang,1,hải sản sống,1,hải sản sốt,1,halong,2,hạnh phúc,2,healthed,3,Hẹn hò,1,Hết yêu,1,Hiatari Ryoukou,1,hied finance,1,Hình ảnh,22,history,1,Họa Bì,1,hoang huu phuoc,3,hoangsa,1,Hoạt Hình,1,horoscope,3,Hosting,2,hotrungtu,2,Hồng Môn Yến,1,Hướng Dẫn SEO,2,Indian women,1,intelligence,1,Internet,2,IOS,1,jazz,1,journalism,1,kết hôn,2,Khám Phá,1,Không người lái,1,khuatnguyen,2,kien-thuc,10,kiếm tiền,3,Kinh Nghiệm,1,ladinsky,1,làm đẹp,32,làm đồ uống,19,langteach,1,language,3,laocai,1,latrobe,1,law,1,lẩu hải sản,1,leadershiptraining,2,lessonplan,1,Liêu Trai,1,little india,1,Look For A Star,1,love,2,Lời Chúc,6,luong va chat luong,1,Lưu Diệc Phi,1,Marmalade Boy,1,mẹ yêu,1,mediaethics,3,memory,15,Men's Uno,1,Mẹo đời thường,2,mẹo vặt,18,Microsoft Office,1,midler,2,miscellaneous,61,Miyuki,1,Món ăn chay ngon,26,món ăn từ thịt,14,Món ăn từ trứng,1,món cá hồi,1,Món chay,4,món cua,1,món mực,1,món ngao,2,món ngon mỗi ngày,30,Món ngon mỗi ngày,231,món ngon từ cá,19,món ngon từ mực,1,món ngon từ thịt,12,món ngon từ thịt gà,4,món ngon từ thịt lợn,24,món tôm,4,món tôm hùm,1,mon-ngon,4,mùa đông,4,music,1,mưa đầu mùa,1,Mysterious Island,1,n7w,1,NAMO,1,nàng dâu,1,nationalism,1,nấu ăn ngon,420,NBC,1,newyear,6,Ngày lễ tình yêu Valentine,3,Ngày Tết,31,ngày yêu,2,nguoihoa,1,nguybien,1,người yêu cũ,1,nhandan,1,nhẫn cưới,1,Như Ý,1,niềm vui,1,Noel,2,norm-reference testing,1,nostalgia,5,nỗi buồn,1,Nộm dưa chuột,8,numbers,2,NVC,1,PA,17,pain,1,paracel,1,Party membership,1,patriotism,16,peace prize,1,personal,1,Pha chế đồ uống,5,Phạm Băng Băng,1,PhD,1,Phong Thanh,1,Photoshop,1,Phùng Thiệu Phong,4,plagiarism,3,poetry,59,pollution,1,positive thinking,1,prayers,1,pretesting,1,Pretty Face,1,prostitution,1,Quan Hệ Thân Mật,1,quangnam,1,quoc hoi,1,quotes,2,rain,1,reconciliation,1,religion,1,researchmethodology,7,researchmethods,4,Rom Android,11,saigon,4,saint exupery,1,scam,2,scholarship,1,selling of women,2,sheep,2,silence,1,singapore,3,slang,1,social media,1,social responsibility,1,solitude,1,spam,1,specialtopics,4,statistics,12,stats,2,studentassessment,1,Su-Kien,8,summer,1,superstition,1,Suy Đoán Của Lý Mễ,1,Sự Trở Về Của Trần Chân,1,Sức Khỏe,2,synergy,2,talentdev,2,tan gia ba,1,taoism,2,tatxaunguoiviet,10,Tân Kinh Thành Tứ Thiếu,1,TCS,1,teachers,1,teamwork,2,teatime,6,test agency,1,test preparation,1,testing vocabulary,1,Tetdenroi,4,tháng ba,1,thanglong,1,Thành Công,1,The Equation of Love and Death,1,The Message,1,the testing cycle,3,The Wedding Game,1,thesissupervision,3,thesiswriting,4,Thiên Bình,1,thinking,2,Thơ Hiện Đại,2,Thơ Tổng Hợp,2,thpt,2,Thủ Thuật,36,Thủ thuật Blog,1,Thủ Thuật Hay,12,Thủ Thuật Mobile,3,Thư Kỳ,1,tienlang,4,Tiểu Thiện,1,Tin tức,14,tình đầu,1,tình nghĩa vợ chồng,2,Tình yêu,31,Tình yêu đích thực,2,Tools,1,Toronto,1,traffic accident,1,tragedy,1,Trái tim,1,trandan,1,translation notes,10,transparency,1,transtroemer,1,travel,4,Tri thức Trẻ,1,Triệu Thị Cô Nhi,1,Triệu Vy,1,trinhcongson,2,Tro chuyen,18,Trọn đời,1,truyen ngan,58,Truyện Cười,1,Truyện Ngắn,12,truyện ngắn cảm động,5,Truyện ngôn tình,13,Truyện Thiếu Nhi,1,Truyện Tình,6,TS-HS,3,Tuổi đang yêu,2,Tuổi học trò,5,uni admission,16,uni governance,1,uniranking,4,university entrance exams,2,Ứng Dụng Android,7,Ứng Dụng Java,1,vao-bep,13,Veet,1,Video Dạy Nấu Ăn,6,Video Hài,1,vietnam airlines,1,vietnamese women,1,vietnameselanguage,1,Việt Nam,1,Việt Nam Tôi,1,VN airlines,1,VN's hied reform,5,voice,1,Vô Danh,1,Vô tâm,1,water morning glory,3,WCU,3,White Vengence,1,Windows 7,2,worms,1,Xem Phim Online,15,ý nghĩa,1,Yahoo 360 Plus,1,Yêu nhau,1,yêu thương,3,your lecturer speaking,3,ZenFone,2,亲幂关系,1,
ltr
item
TỔNG HỢP - GIẢI TRÍ - CÔNG NGHỆ: Phân biệt seminar, workshop, conference, symposium ...
Phân biệt seminar, workshop, conference, symposium ...
TỔNG HỢP - GIẢI TRÍ - CÔNG NGHỆ
https://media991.blogspot.com/2010/01/phan-biet-seminar-workshop-conference.html
https://media991.blogspot.com/
http://media991.blogspot.com/
http://media991.blogspot.com/2010/01/phan-biet-seminar-workshop-conference.html
true
4074601338148456949
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts VIEW ALL Readmore Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS View All RECOMMENDED FOR YOU LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Back Home Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS CONTENT IS PREMIUM Please share to unlock Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy