Tìm kiếm Blog này

Lại chuyện chữ nghĩa: vi trùng, vi khuẩn, siêu vi trùng, siêu vi khuẩn, và virút (virus)

Nhân có cuộc tranh luận nho nhỏ giữa các bác ... lớn lớn về mấy từ này bên blog BS Hồ Hải ở đây , và bản thân tôi cũng muốn biết rõ nên tôi ...

Nhân có cuộc tranh luận nho nhỏ giữa các bác ... lớn lớn về mấy từ này bên blog BS Hồ Hải ở đây, và bản thân tôi cũng muốn biết rõ nên tôi đã phải trèo lên lục mấy tủ sách trên tầng ba (thư viện gia đình???) để lôi ra mấy cuốn từ điển xưa mà tôi vẫn để trong tủ sách và dùng thường xuyên hồi chưa có Internet.

Nhân đây cũng khoe một chút: tôi có rất rất rất nhiều từ điển, cái này là một thói quen chẳng biết là tốt hay xấu do bố tôi để lại. Đó là rất mê sách và trong nhà chứa rất nhiều sách. Vả lại, trước đây tôi là dân dạy ngoại ngữ mà.

Thời mới mở cửa (cuối thập niên 1980), có ai biết nói tiếng Anh mấy đâu, cái gì cũng đẩy bọn tôi ra nói và dịch, mà có biết gì đâu để dịch, nên mua đủ loại từ điển về tra cứu và làm ... "vũ khí chống lại kẻ thù xâm lược đất nước" (!) Nhắc lại thời ấy, cũng phải dùng ngôn ngữ thời ấy cho phù hợp chút xíu mà!

Và đây là kết luận về mấy từ này: Tóm lại, vi trùng là từ hơi xưa một chút, bây giờ ít dùng rồi. Vi khuẩn cũng có từ xưa (từ thời Đào Duy Anh lận!), nhưng bây giờ dùng phổ biến hơn. Và vi trùng với vi khuẩn là một thứ. Còn siêu vi trùng hoặc siêu vi khuẩn (hoặc thậm chí có người chỉ dùng siêu vi) là cái mà bây giờ người ta hay gọi là virút hoặc virus, tùy theo mức độ "sính ngoại" hoặc hội nhập của nơi dùng. Có vẻ như miền Bắc có "dân tộc tính" cao hơn nên viết theo kiểu nôm na là vi rút hoặc virút, còn miền Nam thì sính ngoại hơn hoặc hội nhập cao hơn nên hay dùng virus.

Vậy đấy các bác ạ! Dưới đây là phần em chép lại hầu các bác. Trả công em giương mục kỉnh đọc tới đọc lui và đánh máy muốn còng lưng rồi nghe các bác!

Mà bỗng dưng thấy ... thương mấy cuốn từ điển cũ, chúng lợi hại ghê, và trung thành, hiền hậu, củ mì cù mì, như bà mẹ quê, hoặc thậm chí là bà vợ quê (= cơm nguội) luôn ở đó chờ ta quay về, mà ta thì cứ mê mải chạy theo nàng Anh-tẹc-lét xa lạ, vong bản, hư hỏng kia, hic hic!!
---
A. Trích trong Từ điển các thuật ngữ khoa học Anh - Anh - Việt do NXB Thống kê 1998

1. virút (virus) hạt lây nhiễm, chứa lõi axit nucleic (DNA hoặc ARN) được bọc trong vỏ protein. Virút là loại không có tế bào, chỉ có thể hoạt động và sinh sản nếu chúng có thể xâm nhập vào tế bào sống và sử dụng hệ thống của tế bào đó để tự sao chép. Trong quá trình này chúng có thể phá hủy hoặc làm thay đổi tế bào chủ. Trong số các bệnh do virút gây ra có ho gà, cảm cúm, mụn giộp, cúm virút, bệnh dại, AIDS, và nhiều ở thực vật. Bằng chứng gần đây cho thấy virút gây ra một số dạng ung thư. Các thuốc kháng sinh không được dùng để điều trị các bệnh do virút, nhưng vaccine có thể bảo vệ chống lây nhiễm.

2. vi khuẩn (bacterium, bacteria snh) Các sinh vật đơn bào chỉ nhìn được dưới kính hiển vi. Chúng khác với các vật đơn bào bình thường ở chỗ không chứa hạt nhân. Chúng thường sinh sản bằng cách nhân đôi, và vì điều này có thể xảy ra khoảng 20 phút một lần, nên một vi khuẩn có thể có tiềm năng sinh sản ra 16 triệu bản sao của chính nó trong một ngày.

Một số vi khuẩn là loài ký sinh gây ra các căn bệnh, một số khác nếu không được kiểm soát [...] có thể làm hỏng thực phẩm và làm thực phẩm bị nhiễm độc. Tuy nhiên, hầu hết các vi khuẩn đều thực hiện các chức năng thiết yếu trong hệ sinh thái là tiêu hóa xenlulô trong ruột của loài ăn cỏ, tham gia phân hủy chất thải hoặc các vật thể chết, và cải thiện sự màu mỡ của đất nhờ xử lý các hợp chất nitơ. Các vi khuẩn khác thực hiện các chức năng có ích trong công nghiệp sữa như lên men phômai và ya-ua, và trong quá trình xử lý nước thải.
---
B. Trích trong Đại từ điển tiếng Việt của NXB Văn hóa - Thông tin xuất bản năm 1998

1. vi khuẩn Những cơ thể sinh vật gây bệnh hoặc không gây bệnh, có cấu tạo đơn giản, chỉ gồm một tế bào kích thước nhỏ chưa có nhân sinh sản chủ yếu bằng lối phân đôi.

2. vi trùng côn trùng nhỏ gây bệnh vd: vi trùng bệnh lao - ổ vi trùng - diệt vi trùng

3. virút (virus) vi sinh vật nhỏ nhất, dùng kính hiển vi thường cũng không nhìn thấy, phần lớn có thể gây bệnh, vd: virút bệnh dại được truyền qua vết cắn, nằm trong nước bọt

4. siêu vi khuẩn Như virút

5. siêu vi trùng Như virút
---
C. Trích trong Hán - Việt từ điển của Đào Duy Anh, do NXB Khoa học Xã hội in lại tại Hà Nội năm 1992

(Có lẽ lúc ấy in lại cuốn từ điển này thì không xin phép tác giả vì đã khuất, cũng không quan tâm đến bản quyền vì lúc ấy dường như chưa có Luật bản quyền thì phải!)

1. vi trùng Thứ sinh vật rất nhỏ, cũng thường gọi là vi khuẩn hoặc mi khuẩn (microbe)

2. My khuẩn Một thứ thực vật hạ đẳng, gặp thấp khí thì mọc mầm, khi mới sinh thì như sợi tơ trắng, cũng gọi là vi khuẩn, thường gây bệnh cho người (bacille)

2. vi trùng học Như Mi khuẩn học


Có một ghi nhận: từ "mi khuẩn" đứng làm entry head thì được viết là "my", những chỗ khác thì viết là "mi"? Đặc biệt, không tìm thấy từ siêu vi trùng hoặc siêu vi hoặc siêu vi khuẩn trong từ điển của Đào Duy Anh!
--
Nói thêm một chút: tôi là dân gốc ngôn ngữ nên chỉ quan tâm đến ngôn ngữ, mà dễ nhất là tìm được cách dịch 1 đối 1 với tiếng Anh là xong. Nên kết luân của tôi tóm lại là như sau:
1. bacteria: dịch là vi trùng hoặc vi khuẩn (cả hai đều được)
2. virus: dịch là siêu vi trùng, siêu vi khuẩn, hoặc siêu vi; nếu không dịch thì dùng từ vay mượn là virus!

Còn nếu ai muốn tranh luận về chuyên môn (vd: cấu trúc tế bào, nguồn gốc động, thực vật, có lợi hay có hại vv), xin mời vào đây đọc và tranh luận.

COMMENTS

Tên

☀ Ebook,5,☀ Góc tâm hồn,54,☀ Thủ thuật blog,18,☀ Tổng hợp,18,6-star flag,3,Android,29,Android App,8,Ảnh Độc Đáo,2,Ảnh Hài,3,Anh xin lỗi,2,anh yêu em,12,Âm Nhạc,3,Bạn và tôi,4,Blog truyen,80,Blog truyện,16,Bố,2,bsnhavan,10,ca dao,1,cà muối,4,Cá nướng,5,Các món ăn từ thịt gà,32,các món canh ngon,14,các món chè ngon,12,Các món ngon từ thịt bò,31,các món ngon từ thịt vịt,6,các món xào,2,Cách làm bánh,12,cách làm cá nướng,1,cách làm gà nướng,1,Cách làm giò xào,2,cach lam kem,19,Cách làm mứt dâu tươi,2,cách làm nộm,4,Cách làm sinh tố,6,cách làm sữa chua,6,cách nấu canh chua,3,cách nấu cháo,1,Cách nấu chè,16,Cach-lam-kem,12,cafe,1,canh hải sản,2,Canh ngao chua,1,canh rau ngót,1,Cartoon,3,cat,1,Cần Sửa,1,cham,1,chàng câm,1,charity,3,chân ngắn,1,Chiến Quốc,1,china,8,china and vietnam,31,Chòm sao,2,Christmas,4,Chú chó,1,class tests,2,CLIP HÀI HƯỚC,4,Clip xúc động,1,Close To Me,1,Có Thể Bạn Chưa Biết,4,Code Blog - Web,3,communication,1,communist party,1,con dâu,1,con gái,2,con trai,2,confucius,2,Converse,1,corpus linguistics,2,corruption,3,cô bạn,1,Cô bé,1,Cô Đảo Kinh Hoàng,1,Cô đơn,1,cô gái,1,Công Tử Nghèo,1,crossborderhied,1,cu trai,1,Cung hoàng đạo,7,Cung Tỏa Tâm Ngọc,4,cuộc sống,18,dangtrong,1,Danh Ngôn,2,david berman,2,dạy nấu ăn,7,debate,1,democracy,4,demonstration,6,Dễ thương,1,dhqg-hcm,2,dia-diem,2,diary,2,Dior,1,do-an-nhanh,2,doctorsday,1,doimoituduy,2,Domain - Tên Miền,3,Dòng Sông Huyền Bí,1,Doraemon,2,Download,2,Driverless,1,Dương Mịch,27,Đại Hỷ Sự,1,Đáng yêu,1,ĐCS,1,Điện Thoại,4,Đọc và suy ngẫm,2,Đồng Thoại Bắc Kinh,1,Ebook,5,edreform,4,egypt,1,em nhớ anh,6,em yêu anh,8,englishlearningresources,2,environment,4,ethics,3,euphemism,1,Facebook,5,failure,1,family,2,fish,1,Flycam,2,food safety,1,forgiveness,1,fraud,1,friendship,7,fukushima,2,gaddafi,1,Game Android Offline,3,Game Android Online,1,Game IOS,1,Game Online,1,Games,1,GATE,2,ghost,1,Gia đình,2,giáng sinh,2,Gmail,1,gỏi hải sản,1,goon,1,had,9,hải sản hấp,1,hải sản nướng,2,hải sản rang,1,hải sản sống,1,hải sản sốt,1,halong,2,hạnh phúc,2,healthed,3,Hẹn hò,1,Hết yêu,1,Hiatari Ryoukou,1,hied finance,1,Hình ảnh,22,history,1,Họa Bì,1,hoang huu phuoc,3,hoangsa,1,Hoạt Hình,1,horoscope,3,Hosting,2,hotrungtu,2,Hồng Môn Yến,1,Hướng Dẫn SEO,2,Indian women,1,intelligence,1,Internet,2,IOS,1,jazz,1,journalism,1,kết hôn,2,Khám Phá,1,Không người lái,1,khuatnguyen,2,kien-thuc,10,kiếm tiền,3,Kinh Nghiệm,1,ladinsky,1,làm đẹp,32,làm đồ uống,19,langteach,1,language,3,laocai,1,latrobe,1,law,1,lẩu hải sản,1,leadershiptraining,2,lessonplan,1,Liêu Trai,1,little india,1,Look For A Star,1,love,2,Lời Chúc,6,luong va chat luong,1,Lưu Diệc Phi,1,Marmalade Boy,1,mẹ yêu,1,mediaethics,3,memory,15,Men's Uno,1,Mẹo đời thường,2,mẹo vặt,18,Microsoft Office,1,midler,2,miscellaneous,61,Miyuki,1,Món ăn chay ngon,26,món ăn từ thịt,14,Món ăn từ trứng,1,món cá hồi,1,Món chay,4,món cua,1,món mực,1,món ngao,2,món ngon mỗi ngày,30,Món ngon mỗi ngày,231,món ngon từ cá,19,món ngon từ mực,1,món ngon từ thịt,12,món ngon từ thịt gà,4,món ngon từ thịt lợn,24,món tôm,4,món tôm hùm,1,mon-ngon,4,mùa đông,4,music,1,mưa đầu mùa,1,Mysterious Island,1,n7w,1,NAMO,1,nàng dâu,1,nationalism,1,nấu ăn ngon,420,NBC,1,newyear,6,Ngày lễ tình yêu Valentine,3,Ngày Tết,31,ngày yêu,2,nguoihoa,1,nguybien,1,người yêu cũ,1,nhandan,1,nhẫn cưới,1,Như Ý,1,niềm vui,1,Noel,2,norm-reference testing,1,nostalgia,5,nỗi buồn,1,Nộm dưa chuột,8,numbers,2,NVC,1,PA,17,pain,1,paracel,1,Party membership,1,patriotism,16,peace prize,1,personal,1,Pha chế đồ uống,5,Phạm Băng Băng,1,PhD,1,Phong Thanh,1,Photoshop,1,Phùng Thiệu Phong,4,plagiarism,3,poetry,59,pollution,1,positive thinking,1,prayers,1,pretesting,1,Pretty Face,1,prostitution,1,Quan Hệ Thân Mật,1,quangnam,1,quoc hoi,1,quotes,2,rain,1,reconciliation,1,religion,1,researchmethodology,7,researchmethods,4,Rom Android,11,saigon,4,saint exupery,1,scam,2,scholarship,1,selling of women,2,sheep,2,silence,1,singapore,3,slang,1,social media,1,social responsibility,1,solitude,1,spam,1,specialtopics,4,statistics,12,stats,2,studentassessment,1,Su-Kien,8,summer,1,superstition,1,Suy Đoán Của Lý Mễ,1,Sự Trở Về Của Trần Chân,1,Sức Khỏe,2,synergy,2,talentdev,2,tan gia ba,1,taoism,2,tatxaunguoiviet,10,Tân Kinh Thành Tứ Thiếu,1,TCS,1,teachers,1,teamwork,2,teatime,6,test agency,1,test preparation,1,testing vocabulary,1,Tetdenroi,4,tháng ba,1,thanglong,1,Thành Công,1,The Equation of Love and Death,1,The Message,1,the testing cycle,3,The Wedding Game,1,thesissupervision,3,thesiswriting,4,Thiên Bình,1,thinking,2,Thơ Hiện Đại,2,Thơ Tổng Hợp,2,thpt,2,Thủ Thuật,36,Thủ thuật Blog,1,Thủ Thuật Hay,12,Thủ Thuật Mobile,3,Thư Kỳ,1,tienlang,4,Tiểu Thiện,1,Tin tức,14,tình đầu,1,tình nghĩa vợ chồng,2,Tình yêu,31,Tình yêu đích thực,2,Tools,1,Toronto,1,traffic accident,1,tragedy,1,Trái tim,1,trandan,1,translation notes,10,transparency,1,transtroemer,1,travel,4,Tri thức Trẻ,1,Triệu Thị Cô Nhi,1,Triệu Vy,1,trinhcongson,2,Tro chuyen,18,Trọn đời,1,truyen ngan,58,Truyện Cười,1,Truyện Ngắn,12,truyện ngắn cảm động,5,Truyện ngôn tình,13,Truyện Thiếu Nhi,1,Truyện Tình,6,TS-HS,3,Tuổi đang yêu,2,Tuổi học trò,5,uni admission,16,uni governance,1,uniranking,4,university entrance exams,2,Ứng Dụng Android,7,Ứng Dụng Java,1,vao-bep,13,Veet,1,Video Dạy Nấu Ăn,6,Video Hài,1,vietnam airlines,1,vietnamese women,1,vietnameselanguage,1,Việt Nam,1,Việt Nam Tôi,1,VN airlines,1,VN's hied reform,5,voice,1,Vô Danh,1,Vô tâm,1,water morning glory,3,WCU,3,White Vengence,1,Windows 7,2,worms,1,Xem Phim Online,15,ý nghĩa,1,Yahoo 360 Plus,1,Yêu nhau,1,yêu thương,3,your lecturer speaking,3,ZenFone,2,亲幂关系,1,
ltr
item
TỔNG HỢP - GIẢI TRÍ - CÔNG NGHỆ: Lại chuyện chữ nghĩa: vi trùng, vi khuẩn, siêu vi trùng, siêu vi khuẩn, và virút (virus)
Lại chuyện chữ nghĩa: vi trùng, vi khuẩn, siêu vi trùng, siêu vi khuẩn, và virút (virus)
TỔNG HỢP - GIẢI TRÍ - CÔNG NGHỆ
https://media991.blogspot.com/2010/04/lai-chuyen-chu-nghia-vi-trung-vi-khuan.html
https://media991.blogspot.com/
http://media991.blogspot.com/
http://media991.blogspot.com/2010/04/lai-chuyen-chu-nghia-vi-trung-vi-khuan.html
true
4074601338148456949
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts VIEW ALL Readmore Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS View All RECOMMENDED FOR YOU LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Back Home Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS CONTENT IS PREMIUM Please share to unlock Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy